字舟Zizhou
禅
Học chữ · Cấp 7-9

禅 / 禪

PinyinchánHán Việtthiện / thiền

dhya-na · Thiền

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 禅杖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 示Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 禅

1 từ
禅杖chánzhànggậy của nhà sư Phật giáo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 12 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
禅Số nét12 nét.
禪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.