字舟Zizhou
秋
Học chữ · Cấp 2

秋

PinyinqiūHán Việtthu

mùa thu · thời gian thu hoạch

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 秋天, 秋季, 中秋节. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 禾Cấp 2Viết cấp 23 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 秋

3 từ
秋天qiūtiānmùa thu
秋季qiūjìmùa thu
中秋节Zhōngqiū JiéTết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 9 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
秋Số nét9 nét.