trật tự · tính trật tự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 秩序. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.