Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 稿
稿子bản nháp của tài liệu
投稿gửi bài viết để xuất bản
bản thảo · bản nháp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 稿子, 投稿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.