字舟Zizhou
窄
Học chữ · Cấp 7-9

窄

PinyinzhǎiHán Việttrách
Tính từ

hẹp

10 nétBộ 穴Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 窄 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 窄

1 từ
狭窄xiázhǎihẹp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 穴 · 10 nét

穴Bộ thủBộ số 116 trong hệ tra cứu Unicode.
窄Số nét10 nét.