字舟Zizhou
窝
Học chữ · Cấp 7-9

窝 / 窩

PinyinwōHán Việtoa
Danh từ

tổ

12 nétBộ 穴Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 窝 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 穴 · 12 nét

穴Bộ thủBộ số 116 trong hệ tra cứu Unicode.
窝Số nét12 nét.
窩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.