字舟Zizhou
筝
Học chữ · Cấp 7-9

筝 / 箏

PinyinzhēngHán Việttranh

đàn tranh; cổ tranh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 风筝. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 竹Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 筝

1 từ
风筝fēngzhengdiều
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 12 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
筝Số nét12 nét.
箏phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.