字舟Zizhou
粘
Học chữ · Cấp 7-9

粘

PinyinzhānHán Việtniêm
Động từ

dán; dính

11 nétBộ 米Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 粘 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 11 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
粘Số nét11 nét.