字舟Zizhou
粥
Học chữ · Cấp 6

粥

PinyinzhōuHán Việtchúc / dục
Danh từ

cháo

12 nétBộ 米Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 粥 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 粥

1 từ
一锅粥yìguōzhōumột nồi cháo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 12 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
粥Số nét12 nét.