字舟Zizhou
纱
Học chữ · Cấp 7-9

纱 / 紗

PinyinshāHán Việtsa
Danh từ

sợi bông

7 nétBộ 纟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 纱 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 纱

1 từ
婚纱hūnshāváy cưới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 7 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
纱Số nét7 nét.
紗phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.