字舟Zizhou
绣
Học chữ · Cấp 7-9

绣 / 繡

PinyinxiùHán Việttú
Động từ

thêu; thêu thùa

10 nétBộ 纟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 绣 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 绣

1 từ
刺绣cìxiùthêu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 10 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
绣Số nét10 nét.
繡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.