Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 综
综合toàn diện
错综复杂rắc rối và phức tạp
综上所述tóm tắt
tổng hợp; kết hợp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 综合, 错综复杂, 综上所述. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.