字舟Zizhou
缝
Học chữ · Cấp 7-9

缝 / 縫

Pinyinféng / fèngHán Việtphùng / phúng
Động từDanh từ

khâu · đường may

13 nétBộ 纟Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Phân biệt các cách dùng

féngĐộng từ · Cấp 7-9

khâu

fèngDanh từ · Cấp 7-9

đường may

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 缝

2 từ
缝合fénghékhâu lại
裂缝lièfèngvết nứt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 13 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缝Số nét13 nét.
縫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.