字舟Zizhou
罐
Học chữ · Cấp 7-9

罐

PinyinguànHán Việtquán
Danh từ

lon

23 nétBộ 缶Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 罐 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 罐

2 từ
罐头guàntouhộp thiếc
易拉罐yìlāguànlon có nắp giật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 缶 · 23 nét

缶Bộ thủBộ số 121 trong hệ tra cứu Unicode.
罐Số nét23 nét.