字舟Zizhou
罚
Học chữ · Cấp 5

罚 / 罰

PinyinfáHán Việtphạt
Động từ

trừng phạt; phạt; phạt tiền

9 nétBộ 网Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 罚 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 罚

3 từ
处罚chǔfáxử phạt
罚款fákuǎnphạt tiền
惩罚chéngfáhình phạt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 网 · 9 nét

网Bộ thủBộ số 122 trong hệ tra cứu Unicode.
罚Số nét9 nét.
罰phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.