Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 罢
罢工cuộc đình công
罢了một trợ từ ngữ khí chỉ
罢免cách chức
罢休từ bỏ
dừng · ngừng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 罢工, 罢了, 罢免. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.