字舟Zizhou
罢
Học chữ · Cấp 6

罢 / 罷

PinyinbàHán Việtbãi / bì

dừng · ngừng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 罢工, 罢了, 罢免. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 网Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 罢

4 từ
罢工bà∥gōngcuộc đình công
罢了bàlemột trợ từ ngữ khí chỉ
罢免bàmiǎncách chức
罢休bàxiūtừ bỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 网 · 10 nét

网Bộ thủBộ số 122 trong hệ tra cứu Unicode.
罢Số nét10 nét.
罷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.