字舟Zizhou
翘
Học chữ · Cấp 7-9

翘 / 翹

PinyinqiàoHán Việtkiều
Động từ

hất lên

12 nétBộ 羽Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 翘 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 羽 · 12 nét

羽Bộ thủBộ số 124 trong hệ tra cứu Unicode.
翘Số nét12 nét.
翹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.