字舟Zizhou
耽
Học chữ · Cấp 7-9

耽

PinyindānHán Việtđam

đắm chìm · trì hoãn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耽搁, 耽误. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 耳Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 耽

2 từ
耽搁dāngechậm trễ
耽误dānwutrì hoãn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 10 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
耽Số nét10 nét.