字舟Zizhou
耿
Học chữ · Cấp 7-9

耿

PinyingěngHán Việtcảnh

trung thực; ngay thẳng · sáng sủa; rực rỡ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耿直. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 耳Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 耿

1 từ
耿直gěngzhíthành thật; thẳng thắn; chân thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 10 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
耿Số nét10 nét.