Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 耿
耿直thành thật; thẳng thắn; chân thành
trung thực; ngay thẳng · sáng sủa; rực rỡ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耿直. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.