字舟Zizhou
聋
Học chữ · Cấp 7-9

聋 / 聾

PinyinlóngHán Việtlung
Tính từ

điếc

11 nétBộ 耳Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 聋 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 聋

1 từ
聋人lóngrénngười điếc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 11 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
聋Số nét11 nét.
聾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.