字舟Zizhou
肠
Học chữ · Cấp 5

肠 / 腸

PinyinchángHán Việttrường / tràng
Danh từ

ruột

7 nétBộ 肉Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 肠 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 肠

2 từ
香肠xiāngchángxúc xích
心肠xīnchángtrái tim
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 7 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
肠Số nét7 nét.
腸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.