Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 舌
舌头lưỡi
七嘴八舌thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
lưỡi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 舌头, 七嘴八舌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.