字舟Zizhou
舱
Học chữ · Cấp 7-9

舱 / 艙

PinyincāngHán Việtthương
Danh từ

khoang

10 nétBộ 舟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 舱 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 舱

1 từ
机舱jīcāngkhoang máy bay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舟 · 10 nét

舟Bộ thủBộ số 137 trong hệ tra cứu Unicode.
舱Số nét10 nét.
艙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.