字舟Zizhou
荆
Học chữ · Cấp 7-9

荆 / 荊

PinyinjīngHán Việtkinh

cây hoặc quả ngũ trảo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 荆棘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 艸Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 荆

1 từ
荆棘jīngjíbụi gai và bụi rậm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
荆Số nét9 nét.
荊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.