字舟Zizhou
获
Học chữ · Cấp 4

获 / 獲

PinyinhuòHán Việthoạch
Động từ

nhận; đạt được; giành được

10 nétBộ 艸Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 获 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 获

8 từ
获得huòdéđạt được; nhận được; có được
获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng
获取huòqǔgiành được; lấy được; đạt được
收获shōuhuòthu hoạch
俘获fúhuòbắt giữ
获胜huòshèngchiến thắng
获悉huòxībiết được gì đó
荣获rónghuòđược vinh danh với
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 10 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
获Số nét10 nét.
獲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.