Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 莽
鲁莽nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
cỏ mọc dày · mênh mông; bao la
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鲁莽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.