Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 萌
萌发nảy mầm
萌芽nảy mầm
nảy mầm; đâm chồi · dễ thương; đáng yêu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 萌发, 萌芽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.