Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 薯
薯片khoai tây chiên giòn
薯条khoai tây chiên
红薯khoai lang
khoai tây · khoai
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 薯片, 薯条, 红薯. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.