字舟Zizhou
袭
Học chữ · Cấp 7-9

袭 / 襲

PinyinxíHán Việttập

đột kích; tấn công · tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抄袭, 世袭, 袭击. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 衣Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 袭

3 từ
抄袭chāoxíđạo văn
世袭shìxíkế thừa
袭击xíjītấn công
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 11 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
袭Số nét11 nét.
襲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.