Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 袭
抄袭đạo văn
世袭kế thừa
袭击tấn công
đột kích; tấn công · tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抄袭, 世袭, 袭击. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.