Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 誉
名誉danh tiếng
荣誉vinh dự
声誉danh tiếng
信誉uy tín
沽名钓誉cầu danh cầu tiếng
khen ngợi · tán dương
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 名誉, 荣誉, 声誉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.