字舟Zizhou
誉
Học chữ · Cấp 6

誉 / 譽

PinyinyùHán Việtdự

khen ngợi · tán dương

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 名誉, 荣誉, 声誉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 言Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 誉

5 từ
名誉míngyùdanh tiếng
荣誉róngyùvinh dự
声誉shēngyùdanh tiếng
信誉xìnyùuy tín
沽名钓誉gūmíng-diàoyùcầu danh cầu tiếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 言 · 13 nét

言Bộ thủBộ số 149 trong hệ tra cứu Unicode.
誉Số nét13 nét.
譽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.