字舟Zizhou
谜
Học chữ · Cấp 7-9

谜 / 謎

PinyinmíHán Việtmê
Danh từ

câu đố

11 nétBộ 讠Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 谜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 谜

4 từ
猜谜cāi∥mítrả lời câu đố
谜底mídǐđáp án của câu đố
谜团mítuáncâu đố
谜语míyǔcâu đố
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 11 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
谜Số nét11 nét.
謎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.