Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 谢
谢谢cảm ơn
感谢(bày tỏ) cảm ơn
新陈代谢trao đổi chất
cảm ơn · xin lỗi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 谢谢, 感谢, 新陈代谢. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.