字舟Zizhou
谦
Học chữ · Cấp 6

谦 / 謙

PinyinqiānHán Việtkhiêm / khiệm

khiêm tốn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 谦虚, 谦逊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 讠Cấp 62 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 谦

2 từ
谦虚qiānxūkhiêm tốn
谦逊qiānxùnkhiêm tốn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 12 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
谦Số nét12 nét.
謙phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.