Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 谷
山谷thung lũng
低谷thung lũng
峡谷hẻm núi
ngũ cốc · thung lũng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 山谷, 低谷, 峡谷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.