字舟Zizhou
豁
Học chữ · Cấp 7-9

豁

PinyinhuōHán Việtkhoát
Động từ

khe hở

17 nétBộ 谷Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 豁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: huò — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 豁

2 từ
豁达huòdálạc quan
豁出去huō∥chuquliều lĩnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 谷 · 17 nét

谷Bộ thủBộ số 150 trong hệ tra cứu Unicode.
豁Số nét17 nét.