字舟Zizhou
贞
Học chữ · Cấp 7-9

贞 / 貞

PinyinzhēnHán Việttrinh

trinh tiết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忠贞. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 贝Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 贞

1 từ
忠贞zhōngzhēntrung thành và đáng tin cậy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 6 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贞Số nét6 nét.
貞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.