字舟Zizhou
赃
Học chữ · Cấp 7-9

赃 / 贓

PinyinzāngHán Việttang

của gian; đồ ăn cắp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 分赃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 贝Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 赃

1 từ
分赃fēn∥zāngchia chác của phi pháp; chia của gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 10 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
赃Số nét10 nét.
贓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.