Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 赫
赫然hiện rõ; nổi bật; gây ấn tượng mạnh
显赫lừng lẫy
hiển hách; nổi bật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 赫然, 显赫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.