字舟Zizhou
较
Học chữ · Cấp 3

较 / 較

PinyinjiàoHán Việtgiảo / giác / giếu
Phó từ

khá; tương đối; hơn

10 nétBộ 车Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 较 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 较

4 từ
比较bǐjiàoso sánh; khá; tương đối
计较jìjiàobận tâm
较劲jiào∥jìnđọ sức
较量jiàoliàngđọ sức với ai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 10 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
较Số nét10 nét.
較phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.