Loại từ & cách dùngCấp 2Dùng 辆 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Bộ thủ & hình thểBộ 车 · 11 nét车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.辆Số nét11 nét.輛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.