字舟Zizhou
辆
Học chữ · Cấp 2

辆 / 輛

PinyinliàngHán Việtlượng
Lượng từ

lượng từ cho xe cộ

11 nétBộ 车Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 辆 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 辆

1 từ
车辆chēliàngphương tiện giao thông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 11 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
辆Số nét11 nét.
輛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.