Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 辑
编辑chỉnh sửa
编辑chỉnh sửa
逻辑logic
专辑album
thu thập · chỉnh lý
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 编辑, 编辑, 逻辑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.