Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 辖
管辖quản lý
chốt giữ bánh xe · quản lý; có thẩm quyền quản lý
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 管辖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.