字舟Zizhou
辖
Học chữ · Cấp 7-9

辖 / 轄

PinyinxiáHán Việthạt

chốt giữ bánh xe · quản lý; có thẩm quyền quản lý

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 管辖. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 车Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 辖

1 từ
管辖guǎnxiáquản lý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 14 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
辖Số nét14 nét.
轄phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.