Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 逞
逞能phô trương khả năng
逞强phô trương
phô trương · khoe khoang
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 逞能, 逞强. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.