Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 郊
郊区quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
郊外vùng ngoại ô
郊游đi dã ngoại
ngoại ô · vùng ngoại ô
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 郊区, 郊外, 郊游. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.