字舟Zizhou
郎
Học chữ · Cấp 4

郎

PinyinlángHán Việtlang

chàng trai; chú rể; người đàn ông trẻ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 新郎. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 邑Cấp 41 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 郎

1 từ
新郎xīnlángchú rể
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 邑 · 8 nét

邑Bộ thủBộ số 163 trong hệ tra cứu Unicode.
郎Số nét8 nét.