Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 钓
钓鱼câu cá
沽名钓誉cầu danh cầu tiếng
câu cá bằng lưỡi câu và mồi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 钓鱼, 沽名钓誉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.