字舟Zizhou
钓
Học chữ · Cấp 7-9

钓 / 釣

PinyindiàoHán Việtđiếu

câu cá bằng lưỡi câu và mồi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 钓鱼, 沽名钓誉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 钅Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 钓

2 từ
钓鱼diàoyúcâu cá
沽名钓誉gūmíng-diàoyùcầu danh cầu tiếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 8 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
钓Số nét8 nét.
釣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.