字舟Zizhou
钞
Học chữ · Cấp 7-9

钞 / 鈔

PinyinchāoHán Việtsao / sáo

tiền · tiền giấy

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 钞票. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 钅Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 钞

1 từ
钞票chāopiàotiền giấy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 9 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
钞Số nét9 nét.
鈔phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.