字舟Zizhou
铃
Học chữ · Cấp 5

铃 / 鈴

PinyinlíngHán Việtlinh
Danh từ

chuông nhỏ

10 nétBộ 钅Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 铃 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 铃

4 từ
铃声língshēngchuông âm
电铃diànlíngchuông điện
杠铃gànglíngtạ đòn
门铃ménlíngchuông cửa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 10 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
铃Số nét10 nét.
鈴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.