字舟Zizhou
铜
Học chữ · Cấp 6

铜 / 銅

PinyintóngHán Việtđồng
Danh từ

đồng

11 nétBộ 钅Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 铜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 铜

1 từ
铜牌tóngpáihuy chương đồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 11 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
铜Số nét11 nét.
銅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.