Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 铭
铭记khắc ghi trong lòng
座右铭châm ngôn
khắc · châm ngôn được khắc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 铭记, 座右铭. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.